Từ vựng
長袖 (ながそで, nagasode) nghĩa là gì?
長袖 (ながそで, nagasode) trong tiếng Nhật nghĩa là tay áo dài, áo dài tay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ながそで |
|---|
| Romaji | nagasode |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
長袖ながそで
nagasode
tay áo dài, áo dài tay
- 1danh từ · tính từ の tay áo dài, áo dài taylong sleeves
Còn viết: 長そで