Từ vựng
長老 (ちょうろう, chourou) nghĩa là gì?
長老 (ちょうろう, chourou) trong tiếng Nhật nghĩa là bậc trưởng lão cao tuổi và giàu uy tín trong cộng đồng; (Phật giáo) bậc trưởng lão, vị cao tăng; niên trưởng, trưởng lão trong giáo hội.
| Cách đọc | ちょうろう |
|---|---|
| Romaji | chourou |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
長老ちょうろう
chourou
bậc trưởng lão cao tuổi và giàu uy tín trong cộng đồng; (Phật giáo) bậc trưởng lão, vị cao tăng; niên trưởng, trưởng lão trong giáo hội
- 1danh từ · tính từ の bậc trưởng lão cao tuổi và giàu uy tín trong cộng đồngelder; senior
- 2danh từ (Phật giáo) bậc trưởng lão, vị cao tăngsenior monk
- 3danh từ niên trưởng, trưởng lão trong giáo hội, giáo trưởngdean; presbyter; patriarch