Từ vựng
長大 (ちょうだい, choudai) nghĩa là gì?
長大 (ちょうだい, choudai) trong tiếng Nhật nghĩa là vừa dài vừa to lớn đồ sộ, quy mô hoành tráng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうだい |
|---|
| Romaji | choudai |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
長大ちょうだい
choudai
vừa dài vừa to lớn đồ sộ, quy mô hoành tráng
- 1tính từ -na · danh từ vừa dài vừa to lớn đồ sộ, quy mô hoành tránglong and large; tall and large; grand