Từ vựng
鐘楼 (しょうろう, shourou) nghĩa là gì?
鐘楼 (しょうろう, shourou) trong tiếng Nhật nghĩa là gác chuông, tháp chuông.
| Cách đọc | しょうろう |
|---|---|
| Romaji | shourou |
| Từ loại | danh từ |
鐘楼しょうろう
shourou
gác chuông, tháp chuông
- 1danh từ gác chuông, tháp chuôngbelfry; bell tower
Từ vựng
鐘楼 (しょうろう, shourou) trong tiếng Nhật nghĩa là gác chuông, tháp chuông.
| Cách đọc | しょうろう |
|---|---|
| Romaji | shourou |
| Từ loại | danh từ |
gác chuông, tháp chuông