Từ vựng
鏡台 (きょうだい, kyoudai) nghĩa là gì?
鏡台 (きょうだい, kyoudai) trong tiếng Nhật nghĩa là bàn trang điểm, bàn phấn có gương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうだい |
|---|
| Romaji | kyoudai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
鏡台きょうだい
kyoudai
bàn trang điểm, bàn phấn có gương
- 1danh từ bàn trang điểm, bàn phấn có gươngdresser; dressing table; vanity table