Từ vựng
鍛錬 (たんれん, tanren) nghĩa là gì?
鍛錬 (たんれん, tanren) trong tiếng Nhật nghĩa là sự rèn, sự tôi luyện kim loại, ủ kim loại; sự rèn luyện, sự trui rèn thể chất và tinh thần.
| Cách đọc | たんれん |
|---|---|
| Romaji | tanren |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
鍛錬たんれん
tanren
sự rèn, sự tôi luyện kim loại, ủ kim loại; sự rèn luyện, sự trui rèn thể chất và tinh thần
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự rèn, sự tôi luyện kim loại, ủ kim loạitempering (metal); annealing; forging
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự rèn luyện, sự trui rèn thể chất và tinh thầntoughening; disciplining; training
Còn viết: 鍛練