Từ vựng
鉄板 (てっぱん, teppan) nghĩa là gì?
鉄板 (てっぱん, teppan) trong tiếng Nhật nghĩa là tấm sắt, tấm thép; (thông tục) điều chắc thắng, lựa chọn bảo đảm thành công.
| Cách đọc | てっぱん |
|---|---|
| Romaji | teppan |
| Từ loại | danh từ |
鉄板てっぱん
teppan
tấm sắt, tấm thép; (thông tục) điều chắc thắng, lựa chọn bảo đảm thành công
- 1danh từ tấm sắt, tấm thép, vỉ gang nướng thức ăniron plate; steel plate
- 2danh từ (thông tục) điều chắc thắng, lựa chọn bảo đảm thành côngsure thing; certain winner
Còn viết: 鉄鈑