Từ vựng
鉄工 (てっこう, tekkou) nghĩa là gì?
鉄工 (てっこう, tekkou) trong tiếng Nhật nghĩa là nghề rèn sắt, thợ sắt.
| Cách đọc | てっこう |
|---|---|
| Romaji | tekkou |
| Từ loại | danh từ |
鉄工てっこう
tekkou
nghề rèn sắt, thợ sắt
- 1danh từ nghề rèn sắt, thợ sắtironworking; ironworker
Từ vựng
鉄工 (てっこう, tekkou) trong tiếng Nhật nghĩa là nghề rèn sắt, thợ sắt.
| Cách đọc | てっこう |
|---|---|
| Romaji | tekkou |
| Từ loại | danh từ |
nghề rèn sắt, thợ sắt