Từ vựng
鈍器 (どんき, donki) nghĩa là gì?
鈍器 (どんき, donki) trong tiếng Nhật nghĩa là hung khí cùn, vũ khí tày.
| Cách đọc | どんき |
|---|---|
| Romaji | donki |
| Từ loại | danh từ |
鈍器どんき
donki
hung khí cùn, vũ khí tày
- 1danh từ hung khí cùn, vũ khí tàyblunt weapon
Từ vựng
鈍器 (どんき, donki) trong tiếng Nhật nghĩa là hung khí cùn, vũ khí tày.
| Cách đọc | どんき |
|---|---|
| Romaji | donki |
| Từ loại | danh từ |
hung khí cùn, vũ khí tày