Từ vựng
量的 (りょうてき, ryouteki) nghĩa là gì?
量的 (りょうてき, ryouteki) trong tiếng Nhật nghĩa là thuộc về mặt số lượng, mang tính định lượng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうてき |
|---|
| Romaji | ryouteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
量的りょうてき
ryouteki
thuộc về mặt số lượng, mang tính định lượng
- 1tính từ -na thuộc về mặt số lượng, mang tính định lượngquantitative; concerning the quantity