Từ vựng
野郎 (やろう, yarou) nghĩa là gì?
野郎 (やろう, yarou) trong tiếng Nhật nghĩa là gã, anh chàng, tay; (nam giới dùng, miệt thị, lóng) thằng khốn, tên khốn kiếp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やろう |
|---|
| Romaji | yarou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
野郎やろう
yarou
gã, anh chàng, tay; (nam giới dùng, miệt thị, lóng) thằng khốn, tên khốn kiếp
- 1danh từ gã, anh chàng, tayguy; fellow; chap
- 2danh từ · đại từ (nam giới dùng, miệt thị, lóng) thằng khốn, tên khốn kiếpbastard; asshole; arsehole