Từ vựng
野末 (のずえ, nozue) nghĩa là gì?
野末 (のずえ, nozue) trong tiếng Nhật nghĩa là cuối cánh đồng, rìa cánh đồng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のずえ |
|---|
| Romaji | nozue |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
野末のずえ
nozue
cuối cánh đồng, rìa cánh đồng
- 1danh từ cuối cánh đồng, rìa cánh đồngcorners of a field