Từ vựng
野望 (やぼう, yabou) nghĩa là gì?
野望 (やぼう, yabou) trong tiếng Nhật nghĩa là dã tâm, tham vọng lớn.
| Cách đọc | やぼう |
|---|---|
| Romaji | yabou |
| Từ loại | danh từ |
野望やぼう
yabou
dã tâm, tham vọng lớn
- 1danh từ dã tâm, tham vọng lớnambition; aspiration
Từ vựng
野望 (やぼう, yabou) trong tiếng Nhật nghĩa là dã tâm, tham vọng lớn.
| Cách đọc | やぼう |
|---|---|
| Romaji | yabou |
| Từ loại | danh từ |
dã tâm, tham vọng lớn