Từ vựng
野放し (のばなし, nobanashi) nghĩa là gì?
野放し (のばなし, nobanashi) trong tiếng Nhật nghĩa là việc chăn thả tự do, việc thả rông vật nuôi; việc buông lỏng cho tự tung tự tác, sự bỏ mặc không kiểm soát.
| Cách đọc | のばなし |
|---|---|
| Romaji | nobanashi |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
野放しのばなし
nobanashi
việc chăn thả tự do, việc thả rông vật nuôi; việc buông lỏng cho tự tung tự tác, sự bỏ mặc không kiểm soát
- 1danh từ · tính từ の việc chăn thả tự do, việc thả rông vật nuôipasturing (e.g. cattle); letting (an animal) run loose
- 2danh từ · tính từ の việc buông lỏng cho tự tung tự tác, sự bỏ mặc không kiểm soátletting (someone) do as they please; leaving (something) to take its own course; letting (an issue) go unchecked