Từ vựng
重層 (じゅうそう, juusou) nghĩa là gì?
重層 (じゅうそう, juusou) trong tiếng Nhật nghĩa là nhiều tầng, đa tầng, xếp chồng nhiều lớp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうそう |
|---|
| Romaji | juusou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の, động từ (+する) |
|---|
重層じゅうそう
juusou
nhiều tầng, đa tầng, xếp chồng nhiều lớp
- 1danh từ · tính từ の · động từ (+する) nhiều tầng, đa tầng, xếp chồng nhiều lớpmultistoried; multilayered