Từ vựng
釈放 (しゃくほう, shakuhou) nghĩa là gì?
釈放 (しゃくほう, shakuhou) trong tiếng Nhật nghĩa là phóng thích, trả tự do, tha bổng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゃくほう |
|---|
| Romaji | shakuhou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
釈放しゃくほう
shakuhou
phóng thích, trả tự do, tha bổng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ phóng thích, trả tự do, tha bổngrelease; liberation; acquittal