Từ vựng
配役 (はいやく, haiyaku) nghĩa là gì?
配役 (はいやく, haiyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phân vai, dàn diễn viên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はいやく |
|---|
| Romaji | haiyaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
配役はいやく
haiyaku
sự phân vai, dàn diễn viên
- 1danh từ sự phân vai, dàn diễn viêncasting (of a play, film, etc.); cast