Từ vựng
配属 (はいぞく, haizoku) nghĩa là gì?
配属 (はいぞく, haizoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phân công, sự điều động nhân sự về bộ phận.
| Cách đọc | はいぞく |
|---|---|
| Romaji | haizoku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
配属はいぞく
haizoku
sự phân công, sự điều động nhân sự về bộ phận
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phân công, sự điều động nhân sự về bộ phậnassignment (of a person to somewhere); attachment (of a person to another unit, organization, etc.)