Từ vựng
配備 (はいび, haibi) nghĩa là gì?
配備 (はいび, haibi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bố trí, sự triển khai lực lượng và thiết bị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はいび |
|---|
| Romaji | haibi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
配備はいび
haibi
sự bố trí, sự triển khai lực lượng và thiết bị
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bố trí, sự triển khai lực lượng và thiết bịdeployment; disposition; posting