Từ vựng
配信 (はいしん, haishin) nghĩa là gì?
配信 (はいしん, haishin) trong tiếng Nhật nghĩa là phân phối thông tin, phát sóng, phát trực tuyến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はいしん |
|---|
| Romaji | haishin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
配信はいしん
haishin
phân phối thông tin, phát sóng, phát trực tuyến
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ phân phối thông tin, phát sóng, phát trực tuyếndistribution (of information, news, etc.); broadcast; delivery