Từ vựng
郵貯 (ゆうちょ, yuucho) nghĩa là gì?
郵貯 (ゆうちょ, yuucho) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) tiết kiệm bưu điện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆうちょ |
|---|
| Romaji | yuucho |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
郵貯ゆうちょ
yuucho
(viết tắt) tiết kiệm bưu điện
- 1danh từ (viết tắt) tiết kiệm bưu điệnpostal (post-office) savings (deposit)