Từ vựng
部落 (ぶらく, buraku) nghĩa là gì?
部落 (ぶらく, buraku) trong tiếng Nhật nghĩa là (nhạy cảm) xóm, thôn nhỏ, cụm dân cư trong làng; khu cư trú của người burakumin.
| Cách đọc | ぶらく |
|---|---|
| Romaji | buraku |
| Từ loại | danh từ |
部落ぶらく
buraku
(nhạy cảm) xóm, thôn nhỏ, cụm dân cư trong làng; khu cư trú của người burakumin
- 1danh từ (nhạy cảm) xóm, thôn nhỏ, cụm dân cư trong lànghamlet; subunit of village
- 2danh từ (nhạy cảm) khu cư trú của người burakuminburakumin area