Từ vựng
部活 (ぶかつ, bukatsu) nghĩa là gì?
部活 (ぶかつ, bukatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) sinh hoạt câu lạc bộ, hoạt động ngoại khóa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶかつ |
|---|
| Romaji | bukatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
部活ぶかつ
bukatsu
(viết tắt) sinh hoạt câu lạc bộ, hoạt động ngoại khóa
- 1danh từ (viết tắt) sinh hoạt câu lạc bộ, hoạt động ngoại khóaclub activities; extracurricular activities