避暑 (ひしょ, hisho) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tránh nóng, việc đi nghỉ mát mùa hè.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
ひしょ
Romaji
hisho
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tự động từ
避暑ひしょ
hisho
sự tránh nóng, việc đi nghỉ mát mùa hè
1danh từ · động từ (+する) · tự động từsự tránh nóng, việc đi nghỉ mát mùa hèescaping the summer heat; going somewhere cooler during the summer; summering