Từ vựng
遺産 (いさん, isan) nghĩa là gì?
遺産 (いさん, isan) trong tiếng Nhật nghĩa là di sản, tài sản thừa kế.
| Cách đọc | いさん |
|---|---|
| Romaji | isan |
| Từ loại | danh từ |
遺産いさん
isan
di sản, tài sản thừa kế
- 1danh từ di sản, tài sản thừa kếinheritance; bequest; legacy
Từ vựng
遺産 (いさん, isan) trong tiếng Nhật nghĩa là di sản, tài sản thừa kế.
| Cách đọc | いさん |
|---|---|
| Romaji | isan |
| Từ loại | danh từ |
di sản, tài sản thừa kế