Từ vựng
遺志 (いし, ishi) nghĩa là gì?
遺志 (いし, ishi) trong tiếng Nhật nghĩa là di nguyện, tâm nguyện để lại sau khi mất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いし |
|---|
| Romaji | ishi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
遺志いし
ishi
di nguyện, tâm nguyện để lại sau khi mất
- 1danh từ di nguyện, tâm nguyện để lại sau khi mấtwishes of a deceased person; dying wish