Từ vựng
遺影 (いえい, iei) nghĩa là gì?
遺影 (いえい, iei) trong tiếng Nhật nghĩa là di ảnh, ảnh chân dung người đã khuất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いえい |
|---|
| Romaji | iei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
遺影いえい
iei
di ảnh, ảnh chân dung người đã khuất
- 1danh từ di ảnh, ảnh chân dung người đã khuấtportrait of a deceased person