Từ vựng
遺児 (いじ, iji) nghĩa là gì?
遺児 (いじ, iji) trong tiếng Nhật nghĩa là đứa trẻ mồ côi do người quá cố để lại; đứa trẻ bị bỏ rơi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いじ |
|---|
| Romaji | iji |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
遺児いじ
iji
đứa trẻ mồ côi do người quá cố để lại; đứa trẻ bị bỏ rơi
- 1danh từ đứa trẻ mồ côi do người quá cố để lạiorphan; child left by the deceased
- 2danh từ đứa trẻ bị bỏ rơiabandoned child