Từ vựng
適齢期 (てきれいき, tekireiki) nghĩa là gì?
適齢期 (てきれいき, tekireiki) trong tiếng Nhật nghĩa là độ tuổi thích hợp, đặc biệt là độ tuổi lập gia đình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てきれいき |
|---|
| Romaji | tekireiki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
適齢期てきれいき
tekireiki
độ tuổi thích hợp, đặc biệt là độ tuổi lập gia đình
- 1danh từ độ tuổi thích hợp, đặc biệt là độ tuổi lập gia đìnhsuitable age (esp. for marriage); marriageable age