Từ vựng
遠隔 (えんかく, enkaku) nghĩa là gì?
遠隔 (えんかく, enkaku) trong tiếng Nhật nghĩa là xa xôi, cách biệt, từ xa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えんかく |
|---|
| Romaji | enkaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
遠隔えんかく
enkaku
xa xôi, cách biệt, từ xa
- 1danh từ · tính từ の xa xôi, cách biệt, từ xadistant; remote; isolated