Từ vựng
過敏 (かびん, kabin) nghĩa là gì?
過敏 (かびん, kabin) trong tiếng Nhật nghĩa là quá nhạy cảm, sự mẫn cảm quá mức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かびん |
|---|
| Romaji | kabin |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
過敏かびん
kabin
quá nhạy cảm, sự mẫn cảm quá mức
- 1tính từ -na · danh từ quá nhạy cảm, sự mẫn cảm quá mứcnervousness; oversensitivity