Từ vựng
遍歴 (へんれき, henreki) nghĩa là gì?
遍歴 (へんれき, henreki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chu du, cuộc hành hương; những trải nghiệm tích lũy, lịch sử cá nhân.
| Cách đọc | へんれき |
|---|---|
| Romaji | henreki |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
遍歴へんれき
henreki
sự chu du, cuộc hành hương; những trải nghiệm tích lũy, lịch sử cá nhân
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự chu du, cuộc hành hương, sự đi qua nhiều nơitravels; pilgrimage; itinerancy
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ những trải nghiệm tích lũy, lịch sử cá nhân(accumulated) experiences; (personal) history