Từ vựng
運休 (うんきゅう, unkyuu) nghĩa là gì?
運休 (うんきゅう, unkyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tạm ngừng hoạt động tàu xe, việc hủy chuyến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うんきゅう |
|---|
| Romaji | unkyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
運休うんきゅう
unkyuu
sự tạm ngừng hoạt động tàu xe, việc hủy chuyến
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tạm ngừng hoạt động tàu xe, việc hủy chuyếnsuspension (of a transportation service); cancellation; stoppage