Từ vựng
逸脱 (いつだつ, itsudatsu) nghĩa là gì?
逸脱 (いつだつ, itsudatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chệch hướng, sự đi lệch khỏi chuẩn mực; sự bỏ sót ngoài ý muốn.
| Cách đọc | いつだつ |
|---|---|
| Romaji | itsudatsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
逸脱いつだつ
itsudatsu
sự chệch hướng, sự đi lệch khỏi chuẩn mực; sự bỏ sót ngoài ý muốn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự chệch hướng, sự đi lệch khỏi chuẩn mựcdeviation; departure
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bỏ sót ngoài ý muốn(accidental) omission