Từ vựng
進捗 (しんちょく, shinchoku) nghĩa là gì?
進捗 (しんちょく, shinchoku) trong tiếng Nhật nghĩa là tiến độ công việc, sự tiến triển thuận lợi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんちょく |
|---|
| Romaji | shinchoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
進捗しんちょく
shinchoku
tiến độ công việc, sự tiến triển thuận lợi
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ tiến độ công việc, sự tiến triển thuận lợiprogress; advance; making (good) progress
Còn viết: 進陟