Từ vựng
連発 (れんぱつ, renpatsu) nghĩa là gì?
連発 (れんぱつ, renpatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự xảy ra liên tiếp, sự làm liên tục; sự bắn liên thanh, loạt đạn bắn liên tiếp; sự tung ra dồn dập hàng loạt câu hỏi, lời mắng hoặc câu đùa.
| Cách đọc | れんぱつ |
|---|---|
| Romaji | renpatsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
連発れんぱつ
renpatsu
sự xảy ra liên tiếp, sự làm liên tục; sự bắn liên thanh, loạt đạn bắn liên tiếp; sự tung ra dồn dập hàng loạt câu hỏi, lời mắng hoặc câu đùa
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự xảy ra liên tiếp, sự làm liên tục, một loạt sự việc dồn dậpoccurring in succession; doing in succession; series (of incidents)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bắn liên thanh, loạt đạn bắn liên tiếpfiring in rapid succession; volley of shots
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tung ra dồn dập hàng loạt câu hỏi, lời mắng hoặc câu đùavolley (of questions, abuse, etc.); stream; firing (questions)