Từ vựng
連携 (れんけい, renkei) nghĩa là gì?
連携 (れんけい, renkei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phối hợp, sự hợp tác, sự liên kết; (máy tính) sự tích hợp, sự liên kết.
| Cách đọc | れんけい |
|---|---|
| Romaji | renkei |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
連携れんけい
renkei
sự phối hợp, sự hợp tác, sự liên kết; (máy tính) sự tích hợp, sự liên kết
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự phối hợp, sự hợp tác, sự liên kếtcooperation; coordination; collaboration
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (máy tính) sự tích hợp, sự liên kết, sự kết nối liên thôngintegration; linking