Từ vựng
通算 (つうさん, tsuusan) nghĩa là gì?
通算 (つうさん, tsuusan) trong tiếng Nhật nghĩa là tổng cộng, sự tính gộp toàn bộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つうさん |
|---|
| Romaji | tsuusan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
通算つうさん
tsuusan
tổng cộng, sự tính gộp toàn bộ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ tổng cộng, sự tính gộp toàn bộtotal; sum; aggregate