Từ vựng
通報 (つうほう, tsuuhou) nghĩa là gì?
通報 (つうほう, tsuuhou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự trình báo, sự báo tin; (toán, máy tính) thông điệp trong lý thuyết thông tin.
| Cách đọc | つうほう |
|---|---|
| Romaji | tsuuhou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
通報つうほう
tsuuhou
sự trình báo, sự báo tin; (toán, máy tính) thông điệp trong lý thuyết thông tin
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự trình báo, sự báo tin, bản tin thông báoreport; notification; tip
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (toán, máy tính) thông điệp trong lý thuyết thông tinmessage (in information and communication theory)