Từ vựng
逆説 (ぎゃくせつ, gyakusetsu) nghĩa là gì?
逆説 (ぎゃくせつ, gyakusetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là nghịch lý.
| Cách đọc | ぎゃくせつ |
|---|---|
| Romaji | gyakusetsu |
| Từ loại | danh từ |
逆説ぎゃくせつ
gyakusetsu
nghịch lý
- 1danh từ nghịch lýparadox
Từ vựng
逆説 (ぎゃくせつ, gyakusetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là nghịch lý.
| Cách đọc | ぎゃくせつ |
|---|---|
| Romaji | gyakusetsu |
| Từ loại | danh từ |
nghịch lý