Từ vựng

逆上せる (のぼせる, noboseru) nghĩa là gì?

逆上せる (のぼせる, noboseru) trong tiếng Nhật nghĩa là choáng váng, xây xẩm, máu dồn lên đầu; mất bình tĩnh, kích động quá mức; mê muội, say đắm cuồng nhiệt; kiêu ngạo, tự phụ, lên mặt.

Thông tin tra cứu
Cách đọcのぼせる
Romajinoboseru
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tự động từ
のぼせる
noboseru

choáng váng, xây xẩm, máu dồn lên đầu; mất bình tĩnh, kích động quá mức; mê muội, say đắm cuồng nhiệt; kiêu ngạo, tự phụ, lên mặt

  1. 1động từ nhóm 2 · tự động từ choáng váng, xây xẩm, máu dồn lên đầuto feel dizzy; to have blood rush to one's head
  2. 2động từ nhóm 2 · tự động từ mất bình tĩnh, kích động quá mứcto lose one's cool
  3. 3động từ nhóm 2 · tự động từ mê muội, say đắm cuồng nhiệtto be obsessed; to be infatuated
  4. 4động từ nhóm 2 · tự động từ kiêu ngạo, tự phụ, lên mặtto become conceited

Còn viết: 上気せる

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.