Từ vựng
送電 (そうでん, souden) nghĩa là gì?
送電 (そうでん, souden) trong tiếng Nhật nghĩa là sự truyền tải điện năng, việc cấp điện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そうでん |
|---|
| Romaji | souden |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
送電そうでん
souden
sự truyền tải điện năng, việc cấp điện
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự truyền tải điện năng, việc cấp điệntransmission of electricity; electricity supply; power supply