Từ vựng
送検 (そうけん, souken) nghĩa là gì?
送検 (そうけん, souken) trong tiếng Nhật nghĩa là (pháp luật) sự chuyển hồ sơ sang viện kiểm sát.
| Cách đọc | そうけん |
|---|---|
| Romaji | souken |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
送検そうけん
souken
(pháp luật) sự chuyển hồ sơ sang viện kiểm sát
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (pháp luật) sự chuyển hồ sơ sang viện kiểm sát, đưa nghi phạm ra truy tốcommitting a suspect to trial; referring a case to a public prosecutor