Từ vựng
追究 (ついきゅう, tsuikyuu) nghĩa là gì?
追究 (ついきゅう, tsuikyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự truy cứu kỹ lưỡng, sự điều tra đến cùng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ついきゅう |
|---|
| Romaji | tsuikyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
追究ついきゅう
tsuikyuu
sự truy cứu kỹ lưỡng, sự điều tra đến cùng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự truy cứu kỹ lưỡng, sự điều tra đến cùngthorough investigation; close inquiry; pursuit (e.g. of the truth)
Còn viết: 追窮