Từ vựng
追求 (ついきゅう, tsuikyuu) nghĩa là gì?
追求 (ついきゅう, tsuikyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự theo đuổi, sự tìm kiếm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ついきゅう |
|---|
| Romaji | tsuikyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
追求ついきゅう
tsuikyuu
sự theo đuổi, sự tìm kiếm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự theo đuổi, sự tìm kiếmpursuit (of a goal, ideal, etc.); search; chase