Từ vựng
追悼 (ついとう, tsuitou) nghĩa là gì?
追悼 (ついとう, tsuitou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tưởng niệm, sự thương tiếc người đã khuất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ついとう |
|---|
| Romaji | tsuitou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
追悼ついとう
tsuitou
sự tưởng niệm, sự thương tiếc người đã khuất
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tưởng niệm, sự thương tiếc người đã khuấtmourning