Từ vựng
追いかける (おいかける, oikakeru) nghĩa là gì?
追いかける (おいかける, oikakeru) trong tiếng Nhật nghĩa là đuổi theo, truy đuổi.
| Cách đọc | おいかける |
|---|---|
| Romaji | oikakeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
追いかけるおいかける
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoikakeru
đuổi theo, truy đuổi
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ đuổi theo, chạy theo, truy đuổito chase; to run after; to pursue
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ tiếp ngay sau đó, liền theo đó, rồi thìsubsequently; following that; (and) then
Câu ví dụ
犬が猫を追いかけました。
Con chó đã đuổi theo con mèo.
警察が泥棒を追いかけています。
Cảnh sát đang truy đuổi tên trộm.