Từ vựng
近辺 (きんぺん, kinpen) nghĩa là gì?
近辺 (きんぺん, kinpen) trong tiếng Nhật nghĩa là vùng lân cận, khu vực xung quanh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きんぺん |
|---|
| Romaji | kinpen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
近辺きんぺん
kinpen
vùng lân cận, khu vực xung quanh
- 1danh từ vùng lân cận, khu vực xung quanhneighbourhood; neighborhood; vicinity