Từ vựng
近衛 (このえ, konoe) nghĩa là gì?
近衛 (このえ, konoe) trong tiếng Nhật nghĩa là Cận vệ Hoàng gia, đội cấm vệ.
| Cách đọc | このえ |
|---|---|
| Romaji | konoe |
| Từ loại | danh từ |
近衛このえ
konoe
Cận vệ Hoàng gia, đội cấm vệ
- 1danh từ Cận vệ Hoàng gia, đội cấm vệImperial Guards
Từ vựng
近衛 (このえ, konoe) trong tiếng Nhật nghĩa là Cận vệ Hoàng gia, đội cấm vệ.
| Cách đọc | このえ |
|---|---|
| Romaji | konoe |
| Từ loại | danh từ |
Cận vệ Hoàng gia, đội cấm vệ