Từ vựng
辺境 (へんきょう, henkyou) nghĩa là gì?
辺境 (へんきょう, henkyou) trong tiếng Nhật nghĩa là vùng biên viễn xa xôi hẻo lánh, miền biên cương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へんきょう |
|---|
| Romaji | henkyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
辺境へんきょう
henkyou
vùng biên viễn xa xôi hẻo lánh, miền biên cương
- 1danh từ · tính từ の vùng biên viễn xa xôi hẻo lánh, miền biên cươngremote region; outlying district; border district
Còn viết: 辺疆